Phép dịch "belowe" thành Tiếng Việt
báo trước, hứa là các bản dịch hàng đầu của "belowe" thành Tiếng Việt.
belowe
verb
ngữ pháp
-
báo trước
Jesus het belowe dat die werk wat volgens sy bevel gedoen moes word, “tot aan die voleinding van die stelsel van dinge” sou voortduur.
Chúa Giê-su đã báo trước rằng công việc ngài giao phó sẽ được tiếp tục “cho đến khi thời đại này kết thúc”.
-
hứa
verbSy het my laat belowe dat ek sal ophou rook, en ek het.”
Cháu xin tôi hứa bỏ thuốc lá và tôi bỏ”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " belowe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm