Phép dịch "basies" thành Tiếng Việt

chính, chủ, chủ yếu là các bản dịch hàng đầu của "basies" thành Tiếng Việt.

basies
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • chính

    adjective

    Dit is basies wat die konteks vir ons sê.

    Về cơ bản, chính văn cảnh của câu giúp chúng ta hiểu.

  • chủ

    adjective

    Dit verwys basies daarna om uit die dode op te staan.

    Đây chủ yếu nói đến việc người chết được đứng dậy.

  • chủ yếu

    adjective

    Dit verwys basies daarna om uit die dode op te staan.

    Đây chủ yếu nói đến việc người chết được đứng dậy.

  • quan trọng

    adjective

    Ja, op basiese maniere weerspieël mense God se oorspronklike voorneme vir die mensdom.

    Thật vậy, trong một số khía cạnh quan trọng, con người phản ánh ý định ban đầu của Đức Chúa Trời đối với nhân loại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " basies " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "basies" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "basies" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch