Phép dịch "aarde" thành Tiếng Việt
đất, thổ, trái đất là các bản dịch hàng đầu của "aarde" thành Tiếng Việt.
-
đất
nounJesus het derhalwe in die hemel bestaan voordat hy aarde toe gekom het.
Thế thì Giê-su đã hiện hữu ở trên trời trước khi xuống trái đất.
-
thổ
nounBy my eerste deur was ek so senuweeagtig dat ek gewens het die aarde wil my insluk!
Đến nhà đầu tiên, tôi bối rối đến độ muốn độn thổ!
-
trái đất
properDie Bybel sê niks oor die vraag of die aarde om die son wentel of die son om die aarde wentel nie
Kinh-thánh không nói trái đất quay quanh mặt trời hay mặt trời quay quanh trái đất
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quả đất
- Địa Cầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aarde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Trái Đất
properDie Bybel sê niks oor die vraag of die aarde om die son wentel of die son om die aarde wentel nie
Kinh-thánh không nói trái đất quay quanh mặt trời hay mặt trời quay quanh trái đất
-
trái đất
properDie Bybel sê niks oor die vraag of die aarde om die son wentel of die son om die aarde wentel nie
Kinh-thánh không nói trái đất quay quanh mặt trời hay mặt trời quay quanh trái đất
-
quả đất
nounWeet hulle almal hoe die aarde en mense ontstaan het?
Họ có biết quả đất và loài người được dựng nên như thế nào không?
-
Địa Cầu
properVandag is die aarde gevul met geweld, konflik, bloedvergieting en besoedeling.
Địa cầu ngày nay đầy dẫy sự ô nhiễm, bạo động, xung đột và đổ máu.