Phép dịch "aar" thành Tiếng Việt
lớp, tĩnh mạch, 靜脈 là các bản dịch hàng đầu của "aar" thành Tiếng Việt.
aar
-
lớp
nounHy seën die saamgestelde groep gesalfde Christene wat vandag op die aarde is.
Ngài ban phước cho lớp tín đồ được xức dầu sống trên đất ngày nay.
-
tĩnh mạch
nounWanneer bloed die haarvate verlaat, gaan dit klein aartjies binne wat venules genoem word.
Lúc máu rời khỏi mao mạch, nó chảy vào các tĩnh mạch li ti, gọi là tiểu tĩnh mạch.
-
靜脈
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Aar
-
Tĩnh mạch
Wanneer bloed die haarvate verlaat, gaan dit klein aartjies binne wat venules genoem word.
Lúc máu rời khỏi mao mạch, nó chảy vào các tĩnh mạch li ti, gọi là tiểu tĩnh mạch.
Hình ảnh có "aar"
Thêm ví dụ
Thêm