Phép dịch "Water" thành Tiếng Việt

nước, đặt tính nước, nước là các bản dịch hàng đầu của "Water" thành Tiếng Việt.

Water
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • nước

    noun

    hợp chất hóa học tạo thành từ phân tử gồm hai nguyên tử hidro và một nguyên tử ôxy

    Daarna het hy ander klere aangetrek en is hy fisies in water gedompel.

    Sau cùng, người ấy thay đổi quần áo và được trầm mình dưới nước.

  • đặt tính nước

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Water " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

water verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • nước

    noun

    Daarna het hy ander klere aangetrek en is hy fisies in water gedompel.

    Sau cùng, người ấy thay đổi quần áo và được trầm mình dưới nước.

Hình ảnh có "Water"

Thêm

Bản dịch "Water" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch