Phép dịch "Boom" thành Tiếng Việt

Cây, cây là các bản dịch hàng đầu của "Boom" thành Tiếng Việt.

Boom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Cây

    Die boom wat deur die psalmis beskryf word, skiet nie toevallig op nie.

    Cây mà người viết Thi-thiên miêu tả không mọc lên cách ngẫu nhiên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Boom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

boom noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • cây

    noun

    Cá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.

    Dit is waarskynliker dat ’n boom wat saam met die wind kan buig, ’n storm sal oorleef.

    Một cái cây có thể cong lại trước cơn gió thì dễ sống sót hơn khi gặp bão.

Hình ảnh có "Boom"

Các cụm từ tương tự như "Boom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Boom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch