Phép dịch "má" thành Tiếng Thái
แม่, มารดา, แก้ม là các bản dịch hàng đầu của "má" thành Tiếng Thái.
má
noun
ngữ pháp
-
แม่
nounNhân hồi tưởng: “Sau khi ba má ly dị, mình đau buồn và chán nản.
เดนนีเล่าว่า “ตั้งแต่พ่อแม่หย่ากัน ผมก็ซึมเศร้าและไม่มีความสุขเลย.
-
มารดา
noun -
แก้ม
nounChỉ là hôn nhẹ lên má, ngài Royce, không gì cả.
เป็นเพียงการจูบแก้มเท่านั้น pé n ᵽïg karjub kê · m ţã'ná · n ลอร์ดรอยซ์ ไม่มีอะไรมา lor`droy ś` mâ'mioà râma
-
ปราง
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " má " sang Tiếng Thái
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Má
-
แก้ม
nounChỉ là hôn nhẹ lên má, ngài Royce, không gì cả.
เป็นเพียงการจูบแก้มเท่านั้น pé n ᵽïg karjub kê · m ţã'ná · n ลอร์ดรอยซ์ ไม่มีอะไรมา lor`droy ś` mâ'mioà râma
Hình ảnh có "má"
Các cụm từ tương tự như "má" có bản dịch thành Tiếng Thái
-
ชะนีแก้มขาว
-
ชะนีแก้มเหลือง
Thêm ví dụ
Thêm