Phép dịch "má" thành Tiếng Thái

แม่, มารดา, แก้ม là các bản dịch hàng đầu của "má" thành Tiếng Thái.

noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • แม่

    noun

    Nhân hồi tưởng: “Sau khi ba ly dị, mình đau buồn và chán nản.

    เดนนีเล่าว่า “ตั้งแต่พ่อแม่หย่ากัน ผมก็ซึมเศร้าและไม่มีความสุขเลย.

  • มารดา

    noun
  • แก้ม

    noun

    Chỉ là hôn nhẹ lên , ngài Royce, không gì cả.

    เป็นเพียงการจูบแก้มเท่านั้น pé n ᵽïg karjub kê · m ţã'ná · n ลอร์ดรอยซ์ ไม่มีอะไรมา lor`droy ś` mâ'mioà râma

  • ปราง

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " " sang Tiếng Thái

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • แก้ม

    noun

    Chỉ là hôn nhẹ lên , ngài Royce, không gì cả.

    เป็นเพียงการจูบแก้มเท่านั้น pé n ᵽïg karjub kê · m ţã'ná · n ลอร์ดรอยซ์ ไม่มีอะไรมา lor`droy ś` mâ'mioà râma

Hình ảnh có "má"

Các cụm từ tương tự như "má" có bản dịch thành Tiếng Thái

Thêm

Bản dịch "má" thành Tiếng Thái trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch