Phép dịch "libya" thành Tiếng Thái

ประเทศลิเบีย, ประเทศลิเบีย, ลิเบีย là các bản dịch hàng đầu của "libya" thành Tiếng Thái.

libya
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • ประเทศลิเบีย

    noun

    Nhiệt độ cao kỷ lục là 58 độ C tại Libya vào năm 1922.

    อุณหภูมิที่สูงที่สุดตามสถิติโลกในปัจจุบันคือ 58.0 องศาเซลเซียสซึ่งบันทึกไว้เมื่อปี 1922 ที่ประเทศลิเบีย.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " libya " sang Tiếng Thái

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Libya
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • ประเทศลิเบีย

    noun

    Nhiệt độ cao kỷ lục là 58 độ C tại Libya vào năm 1922.

    อุณหภูมิที่สูงที่สุดตามสถิติโลกในปัจจุบันคือ 58.0 องศาเซลเซียสซึ่งบันทึกไว้เมื่อปี 1922 ที่ประเทศลิเบีย.

  • ลิเบีย

    proper

    Vì những cuộc bầu cử không đem lại hoà bình, sự ổn định hay an ninh cho Libya.

    เพราะการเลือกตั้งไม่นํามาซึ่งความสันติสุข และความมีเสถียรภาพ และความปลอดภัยในลิเบีย

Hình ảnh có "libya"

Thêm

Bản dịch "libya" thành Tiếng Thái trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch