Phép dịch "Lesotho" thành Tiếng Thái

ประเทศเลโซโท, เลโซโท, ประเทศเลโซโท là các bản dịch hàng đầu của "Lesotho" thành Tiếng Thái.

Lesotho
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • ประเทศเลโซโท

    noun

    Vào năm 1998, quân nước ngoài tiến vào Lesotho để dẹp một cuộc nổi dậy chống chính phủ.

    เมื่อปี 1998 กองทหารต่างชาติได้เข้าไปประเทศเลโซโทเพื่อระงับการจลาจลต่อต้านรัฐบาล.

  • เลโซโท

    proper

    Lesotho, một trong những nước nghèo nhất, đầu tư nhiều nhất vào giáo dục.

    เลโซโท, หนึ่งในประเทศที่จนที่สุดในโลก เป็นประเทศที่ทุ่มงบประมาณ ในเรื่องการศึกษามากที่สุด

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Lesotho " sang Tiếng Thái

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

lesotho
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Thái

  • ประเทศเลโซโท

    Vào năm 1998, quân nước ngoài tiến vào Lesotho để dẹp một cuộc nổi dậy chống chính phủ.

    เมื่อปี 1998 กองทหารต่างชาติได้เข้าไปประเทศเลโซโทเพื่อระงับการจลาจลต่อต้านรัฐบาล.

Thêm

Bản dịch "Lesotho" thành Tiếng Thái trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch