Phép dịch "rìu" thành Tiếng Nga
топор, колун, топорный là các bản dịch hàng đầu của "rìu" thành Tiếng Nga.
rìu
noun
ngữ pháp
-
топор
noun masculine''амер. тж.'' ax
Chúng ta chiến đấu với những kẻ mang rìu, chứ không phải những đứa trẻ.
Нам по душе враги с топорами, а не с детьми.
-
колун
noun masculine -
топорный
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rìu " sang Tiếng Nga
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Rìu
-
топор
nounрубящее орудие, чаще короткодревковое и имеющее рабочее лезвие, расположенное вдоль рукоятки
Chúng ta chiến đấu với những kẻ mang rìu, chứ không phải những đứa trẻ.
Нам по душе враги с топорами, а не с детьми.
Các cụm từ tương tự như "rìu" có bản dịch thành Tiếng Nga
-
удод
-
топорик
-
колун
-
Удод
-
топор
-
топорище
-
повязка · тюрбан
-
обух
Thêm ví dụ
Thêm