Phép dịch "zambia" thành Tiếng Bồ Đào Nha

zâmbia, Zâmbia, República da Zâmbia là các bản dịch hàng đầu của "zambia" thành Tiếng Bồ Đào Nha.

zambia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Bồ Đào Nha

  • zâmbia

    Không có sự lựa chọn nào, chúng tôi phải trốn sang Zambia lần thứ hai.

    Não tivemos escolha senão fugir novamente para Zâmbia.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zambia " sang Tiếng Bồ Đào Nha

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Zambia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Bồ Đào Nha

  • Zâmbia

    noun feminine

    Um país da África Meridional. A sua capital é Lusaca.

    Không có sự lựa chọn nào, chúng tôi phải trốn sang Zambia lần thứ hai.

    Não tivemos escolha senão fugir novamente para Zâmbia.

  • República da Zâmbia

    noun feminine

    Um país da África Meridional. A sua capital é Lusaca.

Thêm

Bản dịch "zambia" thành Tiếng Bồ Đào Nha trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch