Phép dịch "xa-phia" thành Tiếng Bồ Đào Nha

safira, safira là các bản dịch hàng đầu của "xa-phia" thành Tiếng Bồ Đào Nha.

xa-phia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Bồ Đào Nha

  • safira

    noun feminine

    Từng viên ngọc xa-phia ở Westeros được lấy từ xứ Tarth.

    Cada safira de Westeros foi retirada de Tarth.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " xa-phia " sang Tiếng Bồ Đào Nha

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Xa-phia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Bồ Đào Nha

  • safira

    noun

    Từng viên ngọc xa-phia ở Westeros được lấy từ xứ Tarth.

    Cada safira de Westeros foi retirada de Tarth.

Thêm

Bản dịch "xa-phia" thành Tiếng Bồ Đào Nha trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch