Phép dịch "valhalla" thành Tiếng Bồ Đào Nha
valhala, Valhala là các bản dịch hàng đầu của "valhalla" thành Tiếng Bồ Đào Nha.
valhalla
-
valhala
Các vị thần đã cho anh cơ hội làm lại, được bắt đầu lại, để tới được Valhalla.
Os deuses te ofereceram uma chance de renascer, de se redimir, de ganhar Valhala.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " valhalla " sang Tiếng Bồ Đào Nha
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Valhalla
-
Valhala
nounCác vị thần đã cho anh cơ hội làm lại, được bắt đầu lại, để tới được Valhalla.
Os deuses te ofereceram uma chance de renascer, de se redimir, de ganhar Valhala.
Thêm ví dụ
Thêm