Phép dịch "khoe" thành Tiếng Nhật
自慢, 誇る, hokoru là các bản dịch hàng đầu của "khoe" thành Tiếng Nhật.
khoe
verb
-
自慢
verb[誇]khoa
Chúng ta đã từng khoe khoang về mức độ phát triển xã hội nhanh.
私たちスウェーデン人は 社会発展の速さを自慢していたものです
-
誇る
verbAnh Anthony Morris, thành viên Hội đồng lãnh đạo, khuyến khích các học viên “hãy khoe mình”.
統治体のアンソニー・モリスは生徒たちに,「堂々と誇ってください」と勧めました。
-
hokoru
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ibaru
- jiman
- 見せびらかす
- 威張る
- 見えをはる
- 見せようとする
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khoe " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "khoe"
Các cụm từ tương tự như "khoe" có bản dịch thành Tiếng Nhật
-
咲き誇る · 満開
-
咲く
-
格好つける
-
惚気る
-
見せびらかす
-
ハリボテ
Thêm ví dụ
Thêm