Phép dịch "chanh" thành Tiếng Indonesia

limau, jeruk nipis, jeruk lemon là các bản dịch hàng đầu của "chanh" thành Tiếng Indonesia.

chanh noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Indonesia

  • limau

    noun

    Tôi nghĩ là cung mùi đầu có chứa tinh dầu chanh.

    Saya percaya cord luarnya adalah minyak limau.

  • jeruk nipis

    noun

    Nó chỉ có chanh, Chi Nhục đậu khấu,... dầu hạt nho, các thảo mộc khác.

    Itu hanya jeruk nipis, pala, minyak biji anggur, rempah-rempah.

  • jeruk lemon

    Nêm muối tiêu và rưới thêm nước xốt gia vị gồm dầu ô liu, nước cốt trái chanh.

    Bumbui dengan garam dan merica, lalu sajikan dengan campuran saus minyak zaitun dan air perasan jeruk lemon.

  • jeruk sitrun

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chanh " sang Tiếng Indonesia

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "chanh"

Các cụm từ tương tự như "chanh" có bản dịch thành Tiếng Indonesia

Thêm

Bản dịch "chanh" thành Tiếng Indonesia trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch