Phép dịch "vua" thành Tiếng Pháp
roi, monarque, sultan là các bản dịch hàng đầu của "vua" thành Tiếng Pháp.
-
roi
noun masculineUn membre male de la famille royale, et le chef suprême de sa nation.
Cả nước buồn khi biết nhà vua băng hà.
La nation entière fut attristée d'apprendre que son roi était mort.
-
monarque
noun masculinedirigeant, représentant ou chef d'état d'une monarchie
Chỉ có vua và nữ hoàng mới có thần dân, Eric, không phải cảnh sát trưởng.
Seuls les monarques ont des sujets, pas les shérifs.
-
sultan
noun masculinevua (một số nước Hồi giác) [..]
Nếu ngươi không quỳ trước đức vua, thì các ngươi sẽ co rúm lại trước một phù thủy!
Si ce n'est pas devant un sultan... vous ramperez devant un sorcier!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- souverain
- prince
- négus
- soudan
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vua " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
roi
noun masculinepièce du jeu d'échecs
Cả nước buồn khi biết nhà vua băng hà.
La nation entière fut attristée d'apprendre que son roi était mort.
Hình ảnh có "vua"
Các cụm từ tương tự như "vua" có bản dịch thành Tiếng Pháp
-
autocrate · despote · potentat · tyran
-
Monarques du Cambodge
-
couronne · le roi · royal · régalien
-
couronne · diadème · royauté · trône
-
Shun
-
Maquereau roi
-
sultanat
-
sassanide