Phép dịch "thu" thành Tiếng Pháp
saumon, automne, ramasser là các bản dịch hàng đầu của "thu" thành Tiếng Pháp.
thu
noun
-
saumon
noun masculinePoisson
-
automne
noun masculineSaison après l'été et avant l'hiver, traditionnellement du 21 septembre au 20 décembre dans l'hémisphère nord, et du 21 mars au 20 juin dans l'hémisphère sud.
Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Ces feuilles deviennent rouges en automne.
-
ramasser
verbHọ được trả tiền để thu thập rác từ các nhà hàng.
Donc on les payait pour venir les ramasser dans les restaurants.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- percevoir
- récepteur
- lever
- relever
- encaisser
- recouvrer
- enregistrer
- acquérir
- collecter
- obtenir
- récupérer
- réduire
- recevoir
- rentrer
- prélever
- retirer
- percepteur
- année
- an
- cacher
- automme
- carguer
- recettes
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thu " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Thu
proper
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Thu" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Pháp
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Thu trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "thu" có bản dịch thành Tiếng Pháp
-
réabsorber
-
Bégonia · Bégonias
-
capter
-
débarrasser · désencombrer · ranger
-
acquisition · moisson · recettes · récolte · récolter
-
résorption
-
resserrer · restreindre · restrictif · réduire
-
abréger · remettre en ordre · réduire
Thêm ví dụ
Thêm