Phép dịch "Neo" thành Tiếng Pháp
Ancre, ancre, ancrer là các bản dịch hàng đầu của "Neo" thành Tiếng Pháp.
Neo
-
Ancre
objet destiné à stabiliser des bateaux
Neo phải được vững chắc, mạnh mẽ, và được bảo trì tốt để sẵn sàng khi cần thiết.
Une ancre doit être solide, résistante et bien entretenue pour être prête quand on en a besoin.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Neo " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
neo
-
ancre
noun feminine(hàng hải) neo, mỏ neo [..]
Brian, xe đó là một cái neo tuyệt vời!
Brian, cette Mustang ferait une ancre de choix.
-
ancrer
verb(kỹ thuật) neo, néo [..]
Brian, xe đó là một cái neo tuyệt vời!
Brian, cette Mustang ferait une ancre de choix.
-
jeter l’ancre
Họ neo thuyền và lên bờ.
Ils jettent l’ancre et descendent du bateau.
-
bracelet en forme de corde
Các cụm từ tương tự như "Neo" có bản dịch thành Tiếng Pháp
-
guindeau
-
ancrage
-
Metal néo-classique
-
ancrer · mouiller
-
ancre
-
étalinguer
-
lanceur de boîte de dialogue
-
étrangloir
Thêm ví dụ
Thêm