Phép dịch "em" thành Tiếng Phần Lan
sisar, sisko, veli là các bản dịch hàng đầu của "em" thành Tiếng Phần Lan.
em
adjective
pronoun
noun
-
sisar
nounThưa các anh chị em, thời gian với con cái mình đang lướt nhanh.
Veljeni ja sisareni, aika lastenne kanssa kiitää ohi.
-
sisko
nounGã này đã bị ám ảnh bởi em gái cậu trong bao lâu thì có Chúa biết.
Sillä tyypillä on ollut pakkomielle siskostasi vaikka kuinka kauan.
-
veli
nounThật là xấu hổ, tôi xem cậu ấy như là em trai mình.
Se on sääli, koska hän on minulle kuin veli.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hei
- moi
- sinä
- terve
- hyvää iltapäivää
- hyvää päivää
- kiitos
- minä
- moikka
- päivää
- äm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " em " sang Tiếng Phần Lan
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "em" có bản dịch thành Tiếng Phần Lan
-
Pinnasänky
-
pidän sinusta
-
lapsi
-
Minä rakastan sinua · rakastan sinua
-
sisarus
-
Lastenvaunut
-
Minä rakastan sinua · rakastan sinua
-
pidän sinusta
Thêm ví dụ
Thêm