Phép dịch "cha" thành Tiếng Đức
Vater, Papa, Vati là các bản dịch hàng đầu của "cha" thành Tiếng Đức.
-
Vater
noun masculineDer männliche Elternteil.
Những người cha Am Môn này cũng giống như vậy.
So war es auch bei den ammonitischen Vätern.
-
Papa
noun masculineDer männliche Elternteil.
Nhưng cha không cho anh Eothain cưỡi con Garulf.
Papa hat Éothain doch verboten, auf Gárulf zu reiten.
-
Vati
noun masculineLúc đó, cha đã tái hôn với một người có nhiều con và phải chăm sóc cho họ.
Inzwischen hatte Vati wieder geheiratet und kümmerte sich um seine große neue Familie.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Papi
- ich
- Vater -s
- Väter
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cha " sang Tiếng Đức
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Vater
nounmännliche Elternteil eines Menschen
Làm báp têm “nhân danh Cha và Con và thánh linh” có nghĩa gì?
Was bedeutet es, „im Namen des Vaters und des Sohnes und des heiligen Geistes“ getauft zu werden?
Hình ảnh có "cha"
Các cụm từ tương tự như "cha" có bản dịch thành Tiếng Đức
-
Robert Stephenson
-
Jugendschutz
-
Jugendschutz
-
Pate
-
Schwiegervater
-
Eltern · Elternschaft
-
Stiefelternteil · Stiefvater