Phép dịch "Ma" thành Tiếng Đức

Gespenst, Teufel, Gespenst là các bản dịch hàng đầu của "Ma" thành Tiếng Đức.

Ma
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • Gespenst

    noun masculine

    übernatürliche Erscheinung einer verstorbenen Person oder eines toten Tiers

    Mẹ giống như là nhìn thấy ma ấy.

    Mum wirkt, als hätte sie ein Gespenst gesehen.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Ma " sang Tiếng Đức

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

ma noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • Teufel

    noun masculine

    Làm thế nào chúng ta có thể “đứng vững mà địch cùng mưu-kế của ma-quỉ”?

    Wie können wir „gegen die Machenschaften des Teufels standhalten“?

  • Gespenst

    noun neuter

    Mẹ giống như là nhìn thấy ma ấy.

    Mum wirkt, als hätte sie ein Gespenst gesehen.

  • geist

    Tôi cũng là một hồn ma của hắn, và hắn còn không thèm biết vậy.

    Ich bin ein seiner Geister, und er weiß es nicht.

Các cụm từ tương tự như "Ma" có bản dịch thành Tiếng Đức

Thêm

Bản dịch "Ma" thành Tiếng Đức trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch