Phép dịch "Cha" thành Tiếng Đức

Vater, Vater, Papa là các bản dịch hàng đầu của "Cha" thành Tiếng Đức.

Cha
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • Vater

    noun

    männliche Elternteil eines Menschen

    Làm báp têm “nhân danh Cha và Con và thánh linh” có nghĩa gì?

    Was bedeutet es, „im Namen des Vaters und des Sohnes und des heiligen Geistes“ getauft zu werden?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Cha " sang Tiếng Đức

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

cha noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • Vater

    noun masculine

    Der männliche Elternteil.

    Những người cha Am Môn này cũng giống như vậy.

    So war es auch bei den ammonitischen Vätern.

  • Papa

    noun masculine

    Der männliche Elternteil.

    Nhưng cha không cho anh Eothain cưỡi con Garulf.

    Papa hat Éothain doch verboten, auf Gárulf zu reiten.

  • Vati

    noun masculine

    Lúc đó, cha đã tái hôn với một người có nhiều con và phải chăm sóc cho họ.

    Inzwischen hatte Vati wieder geheiratet und kümmerte sich um seine große neue Familie.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Papi
    • ich
    • Vater -s
    • Väter

Hình ảnh có "Cha"

Các cụm từ tương tự như "Cha" có bản dịch thành Tiếng Đức

Thêm

Bản dịch "Cha" thành Tiếng Đức trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch