Phép dịch "yaya" thành Tiếng Việt
bằng chân, bộ hành, đi bộ là các bản dịch hàng đầu của "yaya" thành Tiếng Việt.
yaya
noun
ngữ pháp
-
bằng chân
Ama Köle Körfezi'nden yayan kaçacaksın. Dilenci kraliçeye yakışacağı gibi.
Giờ ngươi sẽ phải đào tẩu khỏi Meeren bằng chân giống như một con hoàng ăn mày.
-
bộ hành
nounSahalarında yaya trafiğinin yoğun olduğu yerler bulunan cemaatler ne yapmaya teşvik ediliyor?
Những hội thánh có khu vực đông khách bộ hành được khuyến khích làm gì?
-
đi bộ
verbAmbulans kontrolünü kaybetti ve yayayı ezdi.
Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
-
đi chân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " yaya " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "yaya" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cuốc bộ · đi bộ · đi chân
Thêm ví dụ
Thêm