Phép dịch "dar" thành Tiếng Việt
chật hẹp, eo hẹp, hẹp là các bản dịch hàng đầu của "dar" thành Tiếng Việt.
dar
adjective
noun
Küçük genişliği olan.
-
chật hẹp
nounKüçük genişliği olan.
Eşekler keskin virajlarda ustalıkla manevra yapabilir, evlere ulaşmak için çitlerle çevrili dar patikalardan geçebilirler.
Lừa có thể đi qua những khúc quanh chật hẹp và lối đi quanh co có rào.
-
eo hẹp
nounKüçük genişliği olan.
vücudumuza kıyasla dar belimiz ve uzun bacaklarımız var;
vòng eo hẹp và đôi chân dài so với cơ thể;
-
hẹp
adjectiveKüçük genişliği olan.
Bu insanların çok dar bir ulusal güvenlik anlayışına sahip olduklarını kanıtlamak istiyorum.
Tôi sẽ tranh luận rằng họ có nhận thức hạn hẹp về an ninh quốc gia.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chặt
- chật
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hẻm
-
Ben-gờ-rát
-
đèo · đèo núi
Thêm ví dụ
Thêm