Phép dịch "got" thành Tiếng Việt
chúa, thiên chúa, Thiên Chúa là các bản dịch hàng đầu của "got" thành Tiếng Việt.
got
-
chúa
noun9 God i askim Jona: “Yu ting i stret long yu belhat long samting i kamap long dispela botol-got rop?”
9 Đức Chúa Trời hỏi Giô-na: “Vì một cây bầu nậm mà con giận đến thế thì có đúng không?”.
-
thiên chúa
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " got " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Got
-
Thiên Chúa
proper
Thêm ví dụ
Thêm