Phép dịch "tren" thành Tiếng Việt
xe lửa, tàu hỏa, Tàu hỏa là các bản dịch hàng đầu của "tren" thành Tiếng Việt.
tren
noun
-
xe lửa
nounSi Itay ay nasa malayo dahil sa kaniyang trabaho sa riles ng tren.
Cha ở xa nhà vì làm việc ở đường rày xe lửa.
-
tàu hỏa
nounMalawakang naglakbay si Itay sakay ng tren sa buong Brazil, at natagpuan niya ang mga interesado.
Cha đi lại rất nhiều trong khắp nước Brazil bằng tàu hỏa để cố tìm người chú ý.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tren " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tren
-
Tàu hỏa
Maaaring hindi komportable sa tren at masungit ang mga pasahero.
Tàu hỏa có lẽ không thoải mái và các hành khách không thân thiện.
Hình ảnh có "tren"
Các cụm từ tương tự như "tren" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ga đường sắt
Thêm ví dụ
Thêm