Phép dịch "tahanan" thành Tiếng Việt

nhà, chỗ ở, nhà cửa là các bản dịch hàng đầu của "tahanan" thành Tiếng Việt.

tahanan Verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • nhà

    noun

    Malulugod kami na isaayos na isang kuwalipikadong ministro ang dumalaw sa inyo sa tahanan ninyo.

    Chúng tôi sẽ hân hạnh sắp đặt để một người có khả năng viếng thăm bạn tại nhà.

  • chỗ ở

    noun

    Dahilan sa kinain nila ang ipinagbabawal na bungangkahoy, sila’y pinaalis ng kanilang Ama sa kanilang magandang tahanan.

    Bởi vì đã ăn trái cấm, Cha họ đuổi họ ra khỏi chỗ ở đẹp đẽ.

  • nhà cửa

    noun

    Doo’y hindi kinakapos ng mga tahanan, sapagka’t lahat ay may magandang tahanan na kaniyang sarili.

    Và không có nạn thiếu nhà cửa, vì mỗi người đều làm chủ một mái nhà xinh xắn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhà ở
    • nơi sinh
    • gia đình
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tahanan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tahanan
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • Nhà

    Ang aming tahanan ay naging isang uri ng sentrong tuluyan para sa maraming naglalakbay na mga tagapagsalita.

    Nhà chúng tôi đã trở thành một trung tâm tiếp rước nhiều diễn giả lưu động.

  • Trang chủ

  • nhà

    noun

    Malulugod kami na isaayos na isang kuwalipikadong ministro ang dumalaw sa inyo sa tahanan ninyo.

    Chúng tôi sẽ hân hạnh sắp đặt để một người có khả năng viếng thăm bạn tại nhà.

Các cụm từ tương tự như "tahanan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tahanan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch