Phép dịch "opo" thành Tiếng Việt
có, dạ, phải là các bản dịch hàng đầu của "opo" thành Tiếng Việt.
opo
interjection
-
có
adverb“Opo,” ang sagot ko, kahit hindi ko pa iyon nasubukan.
Tôi trả lời là “có” dù trước đó tôi chưa từng rao giảng.
-
dạ
nounHindi ako nagdalawang-isip sa pagsagot ng “Opo.”
Không ngần ngại, tôi trả lời: “Dạ cháu biết”.
-
phải
adjective verbSumagot ang kaniyang mga lingkod: “Opo, O hari.”
Những người hầu trả lời: “Tâu vua, phải”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rồi
- vâng
- được
- ờ
- ừ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " opo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm