Phép dịch "langit" thành Tiếng Việt
trời, bầu trời, thiên đường là các bản dịch hàng đầu của "langit" thành Tiếng Việt.
langit
noun
-
trời
nounBakit niya inaangkin na siya ang “tinapay na bumaba mula sa langit”?
Làm sao ngài có thể xưng mình là “bánh từ trời xuống”?
-
bầu trời
nounHabang nakatungo at nanginginain ang mga tupa, nakatingala naman si David sa langit.
Khi chiên cúi đầu ăn cỏ, ông ngước mắt lên ngắm bầu trời.
-
thiên đường
noun5 Sa maraming simbahan, saklaw ng kabilang-buhay ang isang langit at isang maapoy na impiyerno.
5 Nhiều nhà thờ dạy rằng, đời sau gồm có thiên đường và hỏa ngục.
-
thiên đàng
nounBakit gusto ng marami na mapunta sa langit, pero iilan lamang ang gustong mamatay para mapunta roon?
Tại sao nhiều người muốn lên thiên đàng nhưng ít người muốn chết?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " langit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm