Phép dịch "katedral" thành Tiếng Việt

nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ chính tòa là các bản dịch hàng đầu của "katedral" thành Tiếng Việt.

katedral
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • nhà thờ chính tòa

  • đại giáo đường

    Mula noong 869 C.E., nagsilbi ito bilang katedral ng Atenas.

    Kể từ năm 869 CN, đền thờ này được dùng làm đại giáo đường của Athens.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " katedral " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Katedral
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • nhà thờ chính tòa

Thêm

Bản dịch "katedral" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch