Phép dịch "kasal" thành Tiếng Việt
hôn nhân, lễ cưới, Hôn nhân là các bản dịch hàng đầu của "kasal" thành Tiếng Việt.
kasal
-
hôn nhân
nounMga kapatid, ang ipinanumbalik na ebanghelyo ay nakasentro sa kasal at pamilya.
Thưa các anh chị em, phúc âm phục hồi đặt trọng tâm vào hôn nhân và gia đình.
-
lễ cưới
Kapuwa bago at pagkatapos ng aming kasal, ako ay naglingkod sa pansirkitong gawain.
Cả trước và sau lễ cưới, tôi phụng sự trong công việc vòng quanh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kasal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kasal
-
Hôn nhân
Ang kasal sa pagitan ng lalaki at babae ay mahalaga sa Kanyang walang hanggang plano.
Hôn nhân giữa người nam và người nữ là thiết yếu cho kế hoạch vĩnh cửu của Ngài.
-
Lễ cưới
Kasal ng piniling hari
Lễ cưới của vị vua được xức dầu
Thêm ví dụ
Thêm