Phép dịch "inumin" thành Tiếng Việt
uống, cốc, ly là các bản dịch hàng đầu của "inumin" thành Tiếng Việt.
-
uống
verbMaaga siyang bumabangon, naghahanda ng almusal, saka dinadalhan ang bawat isa sa kanila ng mainit na inumin.
Anh dậy sớm, chuẩn bị bữa điểm tâm, rồi mang cho mỗi đứa một thức uống nóng.
-
cốc
noun -
ly
nounAng isang nakapagpapatibay sa espirituwal na pagdalaw buhat sa isang matanda ay gaya ng isang malamig, nakarerepreskong inumin.
Khi cuộc viếng thăm của trưởng lão nâng cao về mặt thiêng liêng thì giống như một ly nước mát làm khoan khoái.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đồ uống
- chai
- thức uống
- rượu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inumin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
đồ uống
Sa katunayan, maaari ding tumukoy sa beer ang terminong “nakalalangong inumin.”
Thật ra, từ “đồ uống say” có thể cũng muốn nói đến bia.