Phép dịch "buwan" thành Tiếng Việt

mặt trăng, tháng, trăng là các bản dịch hàng đầu của "buwan" thành Tiếng Việt.

buwan noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • mặt trăng

    proper

    Gayunman, alam mo ba na naaapektuhan ng buwan ang mga kapanahunan?

    Song, bạn có biết rằng mặt trăng ảnh hưởng đến bốn mùa không?

  • tháng

    noun

    Sa halip, marami ang nanghula na iyon ay matatapos sa loob ng ilang mga buwan.

    Trái lại, nhiều người tiên đoán là nó sẽ chấm dứt trong vòng vài tháng.

  • trăng

    noun

    Kabilugan ng buwan pero may dala silang mga sulo at mga lampara.

    Dù hôm đó trăng tròn nhưng họ vẫn mang theo đuốc và đèn.

  • Mặt trăng

    proper

    Ang araw, buwan, at mga bituin ay pinangyari na ngayong “sumikat sa ibabaw ng lupa.”

    Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buwan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Buwan

Buwan (astronomiya)

+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • Mặt Trăng

    Buwan (astronomiya)

    Ang araw, buwan, at mga bituin ay pinangyari na ngayong “sumikat sa ibabaw ng lupa.”

    Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.

  • Mặt trăng

    proper

    Ang araw, buwan, at mga bituin ay pinangyari na ngayong “sumikat sa ibabaw ng lupa.”

    Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.

  • tháng

    noun

    Sa halip, marami ang nanghula na iyon ay matatapos sa loob ng ilang mga buwan.

    Trái lại, nhiều người tiên đoán là nó sẽ chấm dứt trong vòng vài tháng.

Hình ảnh có "buwan"

Thêm

Bản dịch "buwan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch