Phép dịch "abo" thành Tiếng Việt
xám, hoa râm, tro là các bản dịch hàng đầu của "abo" thành Tiếng Việt.
-
xám
nounANG kulay-abo na malalaking batong granito ay mamasa-masa at malamig sa pagbubukang-liwayway.
VÀO lúc hừng sáng những tảng đá xám ẩm ướt và lạnh.
-
hoa râm
adjective -
tro
nounPagkaraan ng dalawang araw, isang malakas na pagputok ang naghagis ng walong kilometro kubiko ng abo sa atmospera.
Hai ngày sau, núi lửa nổ lớn, ném tung tám kilômét khối tro vào trong không khí.
-
màu xám
Ang kabaligtaran ng puti ay itim, ngunit ang imitasyon ng puti ay maaaring mamuti-muti o kulay-abo.
Trái ngược với màu trắng là màu đen, nhưng một màu giả cho màu trắng có thể là màu trắng nhạt hoặc màu xám.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Xám
Monson, “Mga Kanaryong May Kulay-Abo sa mga Pakpak,” Liahona, Hunyo 2010, 4.
Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.
Hình ảnh có "abo"
Các cụm từ tương tự như "abo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thứ tư lễ tro