Phép dịch "Labi" thành Tiếng Việt
Môi, môi là các bản dịch hàng đầu của "Labi" thành Tiếng Việt.
Labi
-
Môi
Tahimik siyang nananalangin na mga labi lamang ang gumagalaw, anupat idinudulog kay Jehova ang kirot na kaniyang nadarama.
Môi bà mấp máy khi tâm trí bà nghĩ đến những từ diễn tả nỗi đau.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Labi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
labi
noun
-
môi
nounNapakataimtim ng kaniyang panalangin anupat waring nanginginig ang kaniyang mga labi.
Bà cầu nguyện tha thiết đến nỗi đôi môi bà run lên.
Thêm ví dụ
Thêm