Phép dịch "Buto" thành Tiếng Việt
Hạt, Xương, xương là các bản dịch hàng đầu của "Buto" thành Tiếng Việt.
-
Hạt
Ang mga buto ng wattle ay ginigiling upang maging harina at ginagawang tinapay at pasta pa nga.
Hạt keo được xay thành bột để làm bánh mì và cả mì ống nữa.
-
Xương
Kayang-kaya rin ng buto kahit ang matinding puwersa.
Xương cũng có thể chịu đựng một lực đáng kể.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Buto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
xương
nounSiya ay isang personaheng espiritu at walang katawang may laman at buto.
Ngài là Đấng linh hồn không có một thể xác bằng xương bằng thịt.
-
hạt
nounSaka hiwain ang mansanas, at bigyan siya ng isang buto.
Rồi hãy bổ trái táo làm đôi và đưa cho con một hạt táo.
-
chất xương
noun -
hột
nounAyon sa botanika, ang kamatis ay isang prutas sapagkat isa itong beri na may mga buto.
Về mặt thực vật học, cà chua là quả bởi vì nó là quả mọng có nhiều hột.
Hình ảnh có "Buto"
Các cụm từ tương tự như "Buto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tủy xương