Phép dịch "Bituka" thành Tiếng Việt
Ruột, lòng, ruột là các bản dịch hàng đầu của "Bituka" thành Tiếng Việt.
Bituka
-
Ruột
Ito’y dumadaan mula sa bituka tungo sa dumadaloy na dugo at pagkatapos ay sa baga, at saka inihihinga.
Khí này từ ruột non đi vào máu rồi vào phổi, sau đó được thở ra.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bituka " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
bituka
-
lòng
nounAng Griegong salita para sa ‘naantig sa pagkahabag’ ay nangangahulugang “makadama ng pagmimithi ang bituka.”
Từ Hy Lạp được dịch là “động lòng thương-xót” có nghĩa “cảm thấy ao ước trong dạ”.
-
ruột
nounIto’y dumadaan mula sa bituka tungo sa dumadaloy na dugo at pagkatapos ay sa baga, at saka inihihinga.
Khí này từ ruột non đi vào máu rồi vào phổi, sau đó được thở ra.
Các cụm từ tương tự như "Bituka" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ruột non
-
ruột non
-
ruột già
-
Ruột già
Thêm ví dụ
Thêm