Phép dịch "Bata" thành Tiếng Việt
Trẻ em, con, đứa bé là các bản dịch hàng đầu của "Bata" thành Tiếng Việt.
Bata
-
Trẻ em
Ang mga bata: “Ang lahat ng mga bata ay nasa iisang silid na gaya ng matatanda.
Trẻ em: “Tất cả trẻ em đều ngồi chung với người lớn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bata " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
bata
noun
-
con
nounSa pananaw ng mga bata, napakadali ng diborsyo.
Từ góc nhìn của con cái, sự ly dị là quá dễ dàng.
-
đứa bé
nounSa kabila ng pinakamatindi kong mga pagsisikap, namatay ang bata.
Mặc dù tôi đã cố gắng hết sức, nhưng đứa bé cũng chết.
-
đứa trẻ
nounNakaupo ang dalawang bata sa bakod.
Hai đứa trẻ đang ngồi ở trên hàng rào.
-
thanh niên
nounHindi ba siya isang matapang na bata?
Chàng là một thanh niên can đảm, phải không?
Các cụm từ tương tự như "Bata" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người giữ trẻ
-
Tử cung
-
dạ con · tử cung · 子宮
-
U xơ tử cung
Thêm ví dụ
Thêm