Phép dịch "Tomus" thành Tiếng Việt

mùa hạ, hè, hạ là các bản dịch hàng đầu của "Tomus" thành Tiếng Việt.

Tomus
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tuôc-men-Tiếng Việt

  • mùa hạ

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Tomus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

tomus
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tuôc-men-Tiếng Việt

  • noun

    Men 14 ýaşymda tomus kanikulynda pioner bolup gulluk edip başladym.

    Lúc 14 tuổi, tôi bắt đầu làm tiên phong trong những dịp .

  • hạ

    noun
  • mùa hè

    noun

    Bize degişli territoriýadaky adamlara wagyz etmek üçin tomus aýlary pyýada, tigirli, hatda gaýykly hem giderdik.

    Vào mùa hè, chúng tôi đi bộ, đi xe đạp, thậm chí chèo thuyền để mang thông điệp đến cho người trong khu vực.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mùa hạ
    • 務夏
Thêm

Bản dịch "Tomus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch