Phép dịch "unga" thành Tiếng Việt
bột, Bột, bột mì là các bản dịch hàng đầu của "unga" thành Tiếng Việt.
-
bột
nounBaada ya mwanamke kuongeza kiasi fulani cha chachu kwenye tonge la unga, chachu hiyo inachachusha tonge lote.
Sau khi người phụ nữ cho men vào đống bột, men làm cả đống bột dậy lên.
-
Bột
(Mwanzo 18:6) Huenda Sara alitumia “unga laini” wa ngano au shayiri.
Bột mà Sa-ra dùng có lẽ làm từ một loại lúa mì gọi là emmer hoặc lúa mạch.
-
bột mì
Yeye pia hufanya kazi mahali pa kuokea mikate, na mshahara wake ni unga.
Chị cũng làm việc trong một tiệm bánh, và chị được trả lương bằng bột mì.
-
phấn
nounKisha, mti hutegemea chavua (unga uliomo ndani ya ua) inayochukuliwa na mwili wa nyuki kutoka mti kama huo.
Ngược lại, cây ăn trái cũng tùy thuộc vào phấn hoa mà thân thể con ong mang đến từ một cây cùng loại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " unga " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "unga"
Các cụm từ tương tự như "unga" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nối