Phép dịch "umbo" thành Tiếng Việt

hình, hình dáng, Tiểu sử là các bản dịch hàng đầu của "umbo" thành Tiếng Việt.

umbo noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Swahili-Tiếng Việt

  • hình

    noun

    Kugeuka umbo kulikuwa jambo lenye kuimarisha imani kwa njia nyingine.

    Sự hóa hình cũng đã làm đức tin thêm vững vàng qua một cách khác nữa.

  • hình dáng

    noun

    Miungu inayotajwa katika ngano za Wagiriki ilikuwa na umbo lenye kuvutia sana la kibinadamu.

    Những thần trong huyền thoại Hy Lạp có hình dáng loài người và rất khôi ngô tuấn tú.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " umbo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Umbo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Swahili-Tiếng Việt

  • Tiểu sử

Các cụm từ tương tự như "umbo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "umbo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch