Phép dịch "sumu" thành Tiếng Việt
chất độc, thuốc độc, độc là các bản dịch hàng đầu của "sumu" thành Tiếng Việt.
sumu
noun
ngữ pháp
-
chất độc
nounKiasi fulani cha sumu hiyo kilifyonzwa na nafaka, na sumu hiyo ilitoka alipotapika.
Một phần chất độc thấm vào cháo được thải ra ngoài khi em nôn ra.
-
thuốc độc
nounMmoja wa wake zangu alitia sumu katika chakula changu.
Một bà vợ của tôi đã bỏ thuốc độc vào thức ăn của tôi.
-
độc
adjectiveMchochota wa ini unaweza kusababishwa na kunywa kileo kupita kiasi au sumu inapoingia mwilini.
Viêm gan có thể là do uống rượu quá độ hay do tiếp xúc với độc tố.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sumu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm