Phép dịch "allah" thành Tiếng Việt
allah, Thiên Chúa, Allah là các bản dịch hàng đầu của "allah" thành Tiếng Việt.
allah
-
allah
Nilipokuwa mtoto, nakumbuka nikiwaona babu na nyanya yangu wakipiga magoti na kusali kwa Allah.
Tôi nhớ khi còn nhỏ, tôi thấy ông bà ngoại thường quỳ lạy và cầu nguyện đức Allah.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " allah " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Allah
-
Thiên Chúa
proper -
Allah
properNilipokuwa mtoto, nakumbuka nikiwaona babu na nyanya yangu wakipiga magoti na kusali kwa Allah.
Tôi nhớ khi còn nhỏ, tôi thấy ông bà ngoại thường quỳ lạy và cầu nguyện đức Allah.
-
Chúa
proper
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Chúa Trời
- Thượng Đế
- Trời
Thêm ví dụ
Thêm