Phép dịch "Biashara" thành Tiếng Việt

doanh nghiệp, buôn bán, doanh nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "Biashara" thành Tiếng Việt.

Biashara
+ Thêm

Từ điển Tiếng Swahili-Tiếng Việt

  • doanh nghiệp

    noun

    Biashara nyingi zinafaidika kwa kuwa simu nyingi za mkononi zinauzwa.

    Thương vụ điện thoại di động tăng vọt có lợi cho nhiều doanh nghiệp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Biashara " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

biashara noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Swahili-Tiếng Việt

  • buôn bán

    noun

    Rushwa na kupokea “kitu kidogo” ni sehemu muhimu katika biashara ya kimataifa ya silaha.

    Hối lộ và đút lót là phần thiết yếu của ngành buôn bán vũ khí quốc tế.

  • doanh nghiệp

    noun

    Cal pia anafanya biashara kama ya Alex, lakini ana pesa nyingi zaidi.

    Chiến cũng sở hữu một doanh nghiệp tương tự và anh ấy kiếm được nhiều tiền hơn An.

  • kinh doanh

    Bila shaka, kuwa katika biashara kutakugharimu jambo fulani.

    Chắc chắn muốn làm kinh doanh bạn sẽ phải trả một giá nào đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghiệp vụ, kinh doanh, công việc
    • thương mại
    • thương nghiệp

Hình ảnh có "Biashara"

Các cụm từ tương tự như "Biashara" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Biashara" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch