Phép dịch "yxa" thành Tiếng Việt

rìu, Rìu, cái rìu là các bản dịch hàng đầu của "yxa" thành Tiếng Việt.

yxa verb noun common w ngữ pháp

Ett verktyg för att fälla träd eller hugga ved, som består av ett tungt metallhuvud som är utplattat till ett blad på en sida, och som är fäst vid ett handtag, vanligen av trä.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • rìu

    noun

    Vi föredrar fiender beväpnade med yxor, inte barn.

    Chúng ta chiến đấu với những kẻ mang rìu, chứ không phải những đứa trẻ.

  • Rìu

    Vi föredrar fiender beväpnade med yxor, inte barn.

    Chúng ta chiến đấu với những kẻ mang rìu, chứ không phải những đứa trẻ.

  • cái rìu

    Varje gång vi studerar skrifterna slipar vi vår andliga yxa.

    Mỗi khi nghiên cứu thánh thư là chúng ta đang mài cái rìu thuộc linh của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " yxa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "yxa"

Thêm

Bản dịch "yxa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch