Phép dịch "vissla" thành Tiếng Việt

còi, tiếng huýt, tiếng hót là các bản dịch hàng đầu của "vissla" thành Tiếng Việt.

vissla verb noun common ngữ pháp

framkalla pipande ljud

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • còi

    noun

    Jag fick blåsa i visslan, Leonard.

    Họ để tao thổi còi nữa đó, Leonard.

  • tiếng huýt

    noun

    De (Visslar) är grodorna hemma, uppmärksamma inte det.

    Tiếng (huýt sáo) là tiếng ếch ở nhà, đừng quan tâm đến nó.

  • tiếng hót

    noun

    När du hör en sångfågels visslande kommer du.

    Nghe tiếng hót của sơn ca thì vào nhé.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • huýt
    • huýt gió
    • huýt sáo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vissla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "vissla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch