Phép dịch "tv-programledare" thành Tiếng Việt
người dẫn chương trình truyền hình là bản dịch của "tv-programledare" thành Tiếng Việt.
tv-programledare
noun
common
ngữ pháp
-
người dẫn chương trình truyền hình
person som leder ett TV-program framför kameran
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tv-programledare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm