Phép dịch "tur" thành Tiếng Việt

vận, chuyến, lượt là các bản dịch hàng đầu của "tur" thành Tiếng Việt.

tur noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • vận

    noun

    Jag är rädd att ju längre vi väntar, kommer turen att spela större roll.

    Tôi sợ rằng chúng ta chờ càng lâu, thì sẽ phải trông chờ vào vận may nhiều hơn.

  • chuyến

    noun

    Det tjänar jag på en tur till damrummet.

    Tôi đi nhà vệ sinh vài chuyến cũng kiếm được bao nhiêu đó.

  • lượt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • may mắn
    • vận may
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch