Phép dịch "trumma" thành Tiếng Việt

trống, Trống là các bản dịch hàng đầu của "trumma" thành Tiếng Việt.

trumma verb noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • trống

    noun

    De gräver en grav i sanden och trummar tills den sjuke är död.

    Họ đào một cái huyệt trong cát và tiếp tục đánh trống cho tới khi người bệnh chết.

  • Trống

    De gräver en grav i sanden och trummar tills den sjuke är död.

    Họ đào một cái huyệt trong cát và tiếp tục đánh trống cho tới khi người bệnh chết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trumma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "trumma"

Thêm

Bản dịch "trumma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch