Phép dịch "teater" thành Tiếng Việt

nhà hát, sân khấu, Sân khấu là các bản dịch hàng đầu của "teater" thành Tiếng Việt.

teater noun common ngữ pháp

scenkonst [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • nhà hát

    noun

    Dina patetiska shower är orsaken till att teatern inte längre har nån publik.

    Cái cuộc thi thảm hại của anh là lý do nhà hát không có khán giả.

  • sân khấu

    noun

    Och anledningen till att vi inte har scener är för att folk inte går på teatern!

    Và lý do chúng tôi không có sân khấu vì người ta không đi xem trong rạp!

  • Sân khấu

    Och anledningen till att vi inte har scener är för att folk inte går på teatern!

    Và lý do chúng tôi không có sân khấu vì người ta không đi xem trong rạp!

  • rạp hát

    noun

    Det kan vara klokt av några att flytta in på teatern.

    Có thể sẽ là khôn ngoan nếu các bạn chuyển tới rạp hát.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " teater " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "teater" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "teater" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch